Thép tấm Q345 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN, GB, ASTM, DIN, JIS. Nó có đa dạng các chủng loại khác nhau như Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345R

Thép tấm Q345 là gì là câu hỏi đặt ra của rất nhiều người. Loại thép tấm này có đa dạng các loại với đặc tính cơ học, vật lý rất tốt. Với những khu vực nhiệt độ trên 40 độ C thì đây là loại thép tấm hữu ích nên sử dụng cho công trình. Cùng tìm hiểu về thép tấm Q345 qua bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: Vật liệu q345

Tìm hiểu thép tấm Q345 là gì?

*

Thép tấm Q345 là gì? Đây là loại thép hợp kim sản xuất áp dụng theo tiêu chuẩn của Trung Quốc. Thép Tấm Q345 có cường độ cao và sản xuất thực hiện bằng quy trình cán nóng. Loại thép này có nguồn gốc rất đa dạng. Nó có thể được nhập từ những nước như Thái Lan, Nhật, Nga, Trung Quốc, Malaysia hay từ khu vực EU.Loại thép này có tính ứng dụng cao trong những ngành chế tạo cơ khi, hàn, cầu đường. Ngoài ra cũng dùng làm hệ thống khung dựng của các công trình.

Thông số kỹ thuật và ưu điểm thép tấm Q345

Thép tấm Q345 có nhiều những ứng dụng đặc biệt quan trọng bởi vì thế thông số kỹ thuật cũng như ưu điểm của nguyên liệu này cũng được nhiều khách hàng quan tâm và tìm hiểu.

Thông số, đặc tính kỹ thuật của Q345

Bên cạnh việc tìm hiểu thép tấm Q345 là gì thì thông số kỹ thuật của loại thép này cũng rất được quan tâm. Nhờ vào đó có thể cân nhắc lựa chọn cho những công trình xây dựng hay chế tác cơ khí phù hợp.

Thép tấm Q345 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN, GB, ASTM, DIN, JIS. Nó có đa dạng các chủng loại khác nhau như Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345R,...Loại thép này có đặc tính kỹ thuật, quy cách như sau:

- Thuộc vào loại thép 16Mn.- Sản xuất thường ở dạng thép tấm cán nóng.- Độ dày trung bình từ 3mm đến 300mm.- Chiều rộng trung bình từ 750mm đến 2500mm.- Chiều dài trung bình từ 6000mm đến 12000mm.

Ưu điểm của thép tấm Q345

*

Với những thông tin trên bạn đã được hiểu được về thép tấm Q345 là gì. Loại thép này có rất nhiều những ưu điểm tốt. Đây là thép kết cấu hợp kim thấp. Những đặc tính cơ học và vật lý rất tốt. Nó đặc biệt có độ uốn dẻo và khả năng hàn rất tốt.

Bên cạnh đó nó hầu như luôn vận chuyển ở trạng thái chuẩn hóa hay cán nóng. Bởi vậy thép có thể chịu được nhiệt độ cao, khắc nghiệt. Những môi trường công trình, chế tác cơ khí trên 40 độ C nên sử dụng thép tấm Q345.

- Dùng sản xuất các loại bình áp thấp, nồi hơi, thùng có chứa áp lực.- Sử dụng làm vật liệu trong xây dựng: Dùng làm hệ thống khung nhà, nhà máy, các loại bồn chứa thép.- Sử dụng để chế tác cơ khí, làm khuôn mẫu xây dựng.- Dùng để gia công kết cấu các loại thép.- Ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, sử dụng sơn mạ, dùng làm két đựng tiền, tủ điện.- Thép tấm Q345 còn được dùng để làm vật liệu chế tạo các loại xe, các loại máy vận hành, khai thác mỏ, dùng làm cần cầu hữu ích.- Sử dụng làm vật liệu trong ngành công nghiệp đóng tàu, làm sàn xe, sản xuất tàu hỏa.

Bài viết này hy vọng đã giúp bạn giải đáp được thắc mắc thép tấm Q345 là gì. Đây là loại thép tấm cán nóng hữu ích có độ bền, uốn dẻo và khả năng chịu nhiệt cao. Trong các công trình xây dựng, ngành cơ khí, sản xuất xe cộ đặc biệt không thể thiếu thép tấm Q345.

Một trong những đơn vị cung cấp thép tấm Q345 chất lượng nhất đó là Thép Công Nghiệp Hà Nội. Khách hàng sẽ nhận được tư vấn tận tâm, báo giá thép tấm chi tiết khi liên hệ với chúng tôi để mua thép tấm Q345. Ngoài mua thép tấm quý khách hàng cũng có thể liên hệ đến công ty chúng tôi để được báo giá các sản phẩm như: thép hình: thép U, thép I, thép V, thép H, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép ống đen, thép ống mạ kẽm các loại giá cạnh tranh nhất.

Mác Thép: Thép tấm Q345 được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T1591-2008 của Trung Quốc
Độ dầy(Ly): 4li(4mm), 5li(5mm), 6li(6mm), 8li(8mm), 10li(10mm), 12li(12mm) đến 200li(200mm).Chiều rộng(mét): 1m5, 2m; Chiều dài(mét): 3m, 6m đến 12m.(Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.)(Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

 

Thép tấm Q345, Q345A, Q345B, … được nhập khẩu tại Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, ở thị trường Việt Nam mác thép Q345B được sử dụng rộng rãi và phổ biến nhất.

Các mác thép thông dụng tương đương với Q345 là: A572SM490S355Q355, SS490.

Thép tấm Q345 là gì?

Thép tấm Q345 là loại thép hợp kim thấp, độ bền kéo trung bình được tiêu chuẩn hóa của Trung Quốc theo tiêu chuẩn GB/T1591 bằng phương pháp sản xuất áp dụng quy trình cán nóng và được sử dụng cho một số mục đích sản xuất cường độ cao, mật độ vật liệu là 7,85 g/cm3, độ bền kéo là 470-630 Mpa và cường độ chảy là 345 MPa, nó có các đặc tính tốt hơn Q235. Nó là loại thép có ít hơn 0.2% được tạo ra từ thành phần Cacbon, dưới 0.55% được làm từ thành phần silic và một số tạp chất(chủ yếu là lưu huỳnh, crom và niken)

Mác Thép Tấm Q345 phổ biến trên thị trường: Q345A, Q345B, …

Ý nghĩa và ký hiệu

“Q” là chữ cái đầu tiên của từ Hán Việt: “qu fu dian”, được hiểu nôm na là Điểm năng suất, thông số “345” là giá trị thấp nhất của giới hạn chảy theo quy định của tiêu chuẩn được đặt ra 345 Mpa cho những độ dầy thép ≤16mm.

Sự khác biệt về ứng dụng giữa Thép tấm Q345 và Q235

Do hàm lượng nguyên tố hợp kim giữa thép tấm Q345 và Q235 khác nhau nên ứng dụng của chúng khác nhau:

Thép tấm Q235 được sản xuất cho kết cấu kim loại không có yêu cầu cao về độ bền của thép, thanh giằng, thanh nối, móc, bộ ghép nối, bu lông và đai ốc, ống bọc, trục và các bộ phận hàn.Thép tấm Q345 là thép kết cấu hợp kim thấp có tính chất cơ học tốt, hiệu suất nhiệt độ thấp, dẻo và khả năng hàn tốt, nó hầu hết được sử dụng trong tàu áp suất thấp, bồn chứa xăng dầu, cần cẩu, máy móc khai thác mỏ, trạm điện, các bộ phận cơ khí, kết cấu xây dựng, thép tấm Q345B luôn được phân phối ở trạng thái cán nóng hoặc thường hóa, có thể được sử dụng ở những nơi có nhiệt độ trên -40℃.

Xem thêm: Vật liệu vô cơ không có tính chất nào, vật liệu vô định hình

Thông số kĩ thuật của thép tấm Q345:

Thành phần hóa học:

Mác thép Q345Thành phần hóa học %
C%≤Si%≤Mn%P%≤S%≤V%Nb%Ti%Al ≥
Q345A0.200.551-1.60.0450.0450.02-0.150.015-0.0600.02-0.20
Q345B0.040.04
Q345C0.0350.0350.015
Q345D0.180.030.03
Q345E0.0250.025

Tiêu chuẩn cơ lý:

Độ bền kéo của thép Q345 được đánh giá ở mức 470 đến 630 Mega
Pascals (trong đó mega là triệu) và độ bền chảy (khi vật liệu bắt đầu mỏng và kéo như taffy) là 345 Mega
Pascals. Giống như hầu hết các loại thép cùng loại, nó bị giãn ra trước khi tách ra, thường ở 20-21 phần trăm chiều dài ban đầu.

*

 

Tiêu chuẩn thépLớp thépYensile(Độ bền chảy)Tensile Stregth(Độ bền kéo)Độ giãn dài%
Thép tấm Q345A345470 ~ 63021
B
C22
D
E
Độ cứng và nhiệt luyện:
Độ cứng khi ủ (HBS)Độ cứng sau khi ủ (HBS)Nhiệt độ ủ ˚CNhiệt độ tôi ˚CThời gian giữ nhiệtPhương pháp ramNhiệt độ ram ˚CĐộ cứng (≥HRC)
Lò tắm muốiLò áp suất(Phút)
2352627881191120415Làm mát trong không khí52260

 

*

Đặc tính hàn của thép Q345

Tính toán đương lượng carbon (CEQ)

+ Ceq = C + Mn/6 + Ni/15 + Cu/15 + Cr/5 + Mo/5 + V/5

+ Khi CEQ = 0,49%, hơn 0,45% có thể thấy rằng hiệu suất hàn của thép Q345 không tốt lắm, do đó cần phải xây dựng các biện pháp quy trình nghiêm ngặt trong quá trình hàn.

Vấn đề của thép tấm Q345 trong quá trình hàn

+ Trong quá trình hàn và làm nguội thép Q345, cấu trúc tinh thể dễ hình thành trong vùng ảnh hưởng nhiệt làm cho độ cứng của vùng gần mối nối tăng lên và độ dẻo giảm. Kết quả là các vết nứt xảy ra sau khi hàn.

+ Độ nhạy của vết nứt nguội các vết nứt hàn của thép Q345 chủ yếu là vết nứt nguội.

Quá trình thi công hàn

Chuẩn bị rãnh → hàn điểm → gia nhiệt sơ bộ → hàn hở bên trong → khoét sau (khoét lỗ bằng khí hồ quang cacbon) → hàn mở ngoài → hàn mở bên trong → tự kiểm tra / kiểm tra đặc biệt → xử lý nhiệt sau mối hàn → kiểm tra không phá hủy (cấp chất lượng mối hàn I là đủ điều kiện)

Lựa chọn các thông số quá trình hàn

Dựa trên phân tích khả năng hàn của thép Q345, các biện pháp sau được đưa ra:

 Lựa chọn vật liệu hàn Vì xu hướng nứt nguội của thép Q345 là tương đối lớn, nên chọn vật liệu hàn có loại hydro thấp và theo nguyên tắc cường độ bằng nhau của mối hàn và kim loại cơ bản nên được xem xét, nên chọn điện cực E5015 (J507)(xem bảng thành phần hóa học được % của từng loại)Dạng rãnh: (theo bản vẽ và thiết bị cung cấp).Phương pháp hàn: áp dụng hàn hồ quang tay.Dòng điện hàn: để tránh cấu trúc thô của mối hàn và giảm độ dai va đập, phải áp dụng phương pháp hàn đặc điểm kỹ thuật nhỏ. Các biện pháp cụ thể là: chọn que hàn có đường kính nhỏ, hạt hàn hẹp, lớp hàn mỏng, quá trình hàn nhiều lớp và nhiều lần. Độ rộng của đường hàn không được lớn hơn 3 lần điện cực và chiều dày của lớp hàn không được quá 5mm. Ф Điện cực 3.2 được sử dụng từ lớp thứ nhất đến lớp thứ ba với dòng hàn 100-130a; Điện cực Ф 4.0 được sử dụng từ lớp thứ tư đến lớp thứ sáu với dòng hàn 120-180a.Nhiệt độ gia nhiệt sơ bộ: vì CEQ của thép Q345 lớn hơn 0,45%, nên phải tiến hành gia nhiệt sơ bộ trước khi hàn, với nhiệt độ gia nhiệt sơ bộ t0 = 100-150 ℃, nhiệt độ lớp xen kẽ Ti ≤ 400 ℃. 6. Các thông số nhiệt luyện sau mối hàn: để giảm ứng suất dư hàn, giảm hàm lượng hydro trong mối hàn và cải thiện cấu trúc kim loại và tính năng của mối hàn, mối hàn phải được xử lý nhiệt sau khi hàn. Nhiệt độ xử lý nhiệt là 600-640 ℃, thời gian nhiệt độ không đổi là 2 giờ (khi độ dày tấm là 40mm), và tốc độ tăng và giảm nhiệt độ là 125℃/h.

Bảng báo giá thép tấm Q345(A,B,C,D,E)

Mác thépĐộ dày (mm)Chiều rộng (mm)Chiều dài (mm)Đơn giá (đã bao gồm VAT)
Q345(A,B,C,D,E)41500 – 20006000 – 12000Liên hệ số hotline để được nhận báo giá sớm nhất.
51500 – 20006000 – 12000
61500 – 20006000 – 12000
81500 – 20006000 – 12000
91500 – 20006000 – 12000
101500 – 20006000 – 12000
121500 – 20006000 – 12000
141500 – 20006000 – 12000
161500 – 20006000 – 12000
181500 – 20006000 – 12000
201500 – 20006000 – 12000
2220006000 – 12000
2520006000 – 12000
2820006000 – 12000
3020006000 – 12000
3220006000 – 12000
3420006000 – 12000
3520006000 – 12000
3620006000 – 12000
3820006000 – 12000
4020006000 – 12000
4420006000 – 12000
4520006000 – 12000
5020006000 – 12000
5520006000 – 12000
6020006000 – 12000
6520006000 – 12000
7020006000 – 12000
7520006000 – 12000
8020006000 – 12000
8220006000 – 12000
8520006000 – 12000
9020006000 – 12000
9520006000 – 12000
10020006000 – 12000
11020006000 – 12000
12020006000 – 12000
15020006000 – 12000
18020006000 – 12000
20020006000 – 12000

Vì tính chất thị trường thép có nhiều biến động, nên quý khách muốn cập nhật giá hoặc báo giá Thép tấm Q345, Q345B, … sớm nhất có thể liên hệ số Hotline hoặc gửi email về cho chúng tôi để được nhận thông tin sớm nhất.

*

Mua thép tấm Q345 ở đâu uy tín và chất lượng?

Sản phẩm nhập khẩu có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng:

Bạn đang muốn mua thép tấm Q345 ở đâu giá rẻ, uy tín, chất lượng tại Thành Phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Biên Hòa, Vũng Tàu, Long An. Hãy lựa chọn tại Thép Nguyên Phúc, là đơn vị nhập khẩu và phân phối thép tấm Q345 với đủ mọi quy cách khác nhau và có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn của Trung Quốc như: Tangshan Steel, Yingkou Steel, Rizhao Steel, Baotou Steel, Formosa…. hay của Nhật Bản như: Nippon Steel, JFE Steel,…, hoặc Huyndai Steel, Posco Steel,… của Hàn Quốc…, Thái Lan, Thụy Điển, Malaysia…vv.

Sản phẩm thép tấm được Thép Nguyên Phúc đưa đến khách hàng đều là sản phẩm chất lượng đạt chuẩn không bị rỉ sét, ố vàng, cong vênh. Hơn thế nữa đều có đầy đủ chứng chỉ của nhà sản xuất, cơ quan có thẩm quyền.

Giá thành sản phẩm cạnh tranh

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thép tấm, với Thép Nguyên Phúc luôn luôn đem đến sự yên tâm cho khách hàng về chất lượng sản phẩm và giá cả hợp lý cạnh tranh. Giá thành sản phẩm cạnh tranh vì Thép Nguyên Phúc là nhà nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm thép và phân phối tại thị trường Việt Nam không qua trung gian.

Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp

Khi tiến hành mua thép tấm tại Thép Nguyên Phúc thì khách hàng sẽ được nhận được tư vấn chuyên nghiệp của chúng tôi. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu và thắc mắc của khách hàng.

Quy trình mua thép tại Thép Nguyên Phúc:

Bước 1: Tiếp nhận cuộc gọi hoặc mail của quý khách, bên chúng tôi sẽ tiến hành báo giá đơn hàng cho quý khách.

Bước 2: Nguyên Phúc sẽ tiến hành gởi mail hoặc gọi điện thoại để đàm phán thỏa thuận chốt đơn hàng và hướng dẫn thanh toán và đặt cọc

Bước 3: Ngay sau khi nhận được xác nhận đơn hàng của quý khách được gởi qua mail hoặc zalo, Nguyên Phúc sẽ cho xe đến kho hàng để bốc hàng hóa và vận chuyển đến xưởng, kho, hoặc công trình của quý khách trong thời gian sớm nhất.

Chi phí vận chuyển thép tấm và các loại thép khác như: thép hộp, thép ống, thép hình có sự chênh lệch khác nhau.